Bản dịch của từ Pre-school age trong tiếng Việt

Pre-school age

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pre-school age(Phrase)

prˈiːskuːl ˈeɪdʒ
ˈpriˈskuɫ ˈeɪdʒ
01

Chỉ những trẻ em chưa bắt đầu đi học chính thức

Referring to children who have not yet started formal schooling

Ví dụ
02

Độ tuổi mà trẻ em thường chưa đủ tuổi để đi học tiểu học, thường là từ 3 đến 5 hoặc 6 tuổi

The age range during which children are typically not yet old enough to attend primary school usually between ages 3 and 5 or 6

Ví dụ