Bản dịch của từ Precision level trong tiếng Việt
Precision level
Noun [U/C]

Precision level(Noun)
pɹisˈɪʒən lˈɛvəl
pɹisˈɪʒən lˈɛvəl
01
Độ chính xác hoặc sự chính xác của một phép đo hoặc tính toán.
The exactness or accuracy of a measurement or calculation.
精度 - 测量或计算的准确程度
Ví dụ
Ví dụ
03
Chất lượng hoặc trạng thái của việc chính xác, thường được nhắc đến trong các bối cảnh như sản xuất hoặc đo lường khoa học.
The quality or state of being precise, often referred to in contexts such as manufacturing or scientific measurements.
精度 - 精确的程度或状态;常用于指制造、科学测量等领域的指标
Ví dụ
