Anh - Việt
precursors
Noun
precursors (Noun)
/prɪkˈɜːsəz/
/prɪˈkɝsɝz/
AI
Nghĩa 01
Một chất mà từ đó một chất khác được hình thành, đặc biệt là qua các quá trình trao đổi chất.
A substance from which another is formed especially by metabolic means
Ví dụ
Nghiên cứu năm 2024 của Harvard cho thấy tiền chất vitamin D hỗ trợ sản sinh nội tiết tố ở thanh thiếu niên.Harvard's 2024 study found vitamin D precursors supported teen hormone production.
Báo cáo của Maria cho thấy tiền chất trong chế độ ăn không tạo đủ serotonin trong thời gian phong tỏa.Maria's report found dietary precursors did not form enough serotonin during lockdown.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người hoặc vật đến trước một người hoặc vật cùng loại được gọi là người tiên phong.
A person or thing that comes before another of the same kind a forerunner
Ví dụ
Phát thanh cộng đồng và nhật ký mạng là những tiền thân của các nền tảng mạng xã hội ngày nay.Community radio and blogs were precursors to today's social media platforms.
Các nhà nghiên cứu nói các diễn đàn trực tuyến không phải là tiền thân của mọi phong trào xã hội hiện đại.Researchers say online forums were not precursors to every modern social movement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tiền thuê nhà tăng và các cuộc biểu tình là dấu hiệu báo trước cuộc tranh luận về nhà ở tại London năm 2024.Rising rent and protests were precursors to London’s 2024 housing debate.
Việc học sinh đi học ít hơn không phải là dấu hiệu báo trước sự cô lập xã hội của Maya.Falling school attendance was not a precursor to Maya’s social isolation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa