Bản dịch của từ Predictive power trong tiếng Việt

Predictive power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Predictive power(Noun)

pɹɨdˈɪktɨv pˈaʊɚ
pɹɨdˈɪktɨv pˈaʊɚ
01

Khả năng dự đoán chính xác các sự kiện trong tương lai dựa trên dữ liệu hoặc xu hướng hiện tại.

The ability to accurately forecast future events based on current data or trends.

根据当前数据或趋势准确预测未来事件的能力

Ví dụ
02

Mức độ mà một mô hình hay yếu tố cụ thể có thể dự báo kết quả

The extent to which a specific model or factor can predict the outcome.

某个模型或因素能够预测结果的程度

Ví dụ
03

Một thước đo hiệu quả của phương pháp thống kê hoặc phân tích trong việc dự đoán các trường hợp xảy ra trong tương lai.

This is a measure of the effectiveness of a statistical or analytical method in predicting future events.

这是衡量统计方法或分析在预测未来事件中有效性的一个标准。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh