Bản dịch của từ Preem trong tiếng Việt

Preem

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preem(Noun)

pɹˈim
pɹˈim
01

Một loại lược dùng để tách rời, làm rối nhẹ hoặc giải phóng sợi len/sợi vải (yarn) khi dệt hoặc thao tác yarn.

A type of comb used for loosening or freeing yarn.

松毛梳

Ví dụ
02

Buổi ra mắt lần đầu hoặc buổi trình chiếu, biểu diễn đầu tiên của một bộ phim (hoặc một vở diễn).

A première a first showing or performance especially of a film.

首映,首次演出,尤其是电影的首映

Ví dụ

Preem(Verb)

pɹˈim
pɹˈim
01

(động từ) Diễn ra buổi công chiếu hoặc trình chiếu lần đầu của một bộ phim, vở kịch, chương trình...; ra mắt trước công chúng lần đầu.

And without object première.

首映,初次放映

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh