Bản dịch của từ Preemption trong tiếng Việt

Preemption

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preemption(Noun)

pɹiˈɛmpʃn
pɹiˈɛmpʃn
01

Hành động ngăn chặn hoặc tiến hành trước một việc gì đó để tránh đối phương làm trước, thường dùng khi nói về tấn công hoặc động thái phòng ngừa nhằm làm thất bại hành động của người khác.

The action of preempting or forestalling especially of making a preemptive attack.

Ví dụ
02

Hành động mua trước — khi một người hoặc một bên mua hàng hóa, cổ phần hoặc quyền mua trước khi cơ hội đó được đưa ra cho người khác.

The purchase of goods or shares by one person or party before the opportunity is offered to others.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ