Anh - Việt

Bản dịch của từ Preferment trong tiếng Việt

preferment

Noun

preferment (Noun)

/pɹɪfˈɝɹmn̩t/
/pɹɪfˈɝɹmn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Sự thăng chức hoặc được bổ nhiệm vào một chức vụ, vị trí chính thức (như được trao chức, được giao nhiệm vụ hoặc vị trí trong cơ quan, tổ chức).

Sự thăng chức hoặc được bổ nhiệm vào một chức vụ, vị trí chính thức (như được trao chức, được giao nhiệm vụ hoặc vị trí trong cơ quan, tổ chức).

Promotion or appointment to a position or office.

Ví dụ
Sự thăng chức của Alice lên chức quản lý đã nâng cao triển vọng nghề nghiệp của cô ấy.Alice's preferment to manager boosted her career prospects.
John nhận được sự thăng chức lên trưởng phòng sau những nỗ lực.John received preferment to head of department after hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh