preferred
preferred (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “prefer” (thích hơn, ưa thích). Dùng để nói rằng ai đó đã thích hoặc ưa chuộng một thứ hơn thứ khác trong quá khứ hoặc đã lựa chọn điều gì đó.
Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “prefer” (thích hơn, ưa thích). Dùng để nói rằng ai đó đã thích hoặc ưa chuộng một thứ hơn thứ khác trong quá khứ hoặc đã lựa chọn điều gì đó.
simple past and past participle of prefer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'prefer' (thích hơn, ưu tiên). Dùng để nói rằng ai đó đã thích hoặc đã ưu tiên một thứ gì đó hơn thứ khác trong quá khứ.
Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'prefer' (thích hơn, ưu tiên). Dùng để nói rằng ai đó đã thích hoặc đã ưu tiên một thứ gì đó hơn thứ khác trong quá khứ.
simple past and past participle of preferre.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của preferred (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | prefer |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | preferred |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | preferred |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | prefers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | preferring |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "preferred" là tính từ chỉ trạng thái được yêu thích hơn hoặc ưa chuộng hơn so với một lựa chọn khác. Trong tiếng Anh, "preferred" thường được sử dụng để mô tả một sự lựa chọn được đánh giá cao hơn trong các tình huống khác nhau, như "preferred method" hay "preferred customer". Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cả cách phát âm lẫn cách viết, tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào vùng miền và văn hóa.