Bản dịch của từ Present organization trong tiếng Việt

Present organization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Present organization(Noun)

prˈiːzənt ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃən
ˈprizənt ˌɔrɡənɪˈzeɪʃən
01

Một hệ thống có cấu trúc được thiết kế để đạt được những mục tiêu cụ thể.

A structured system made to achieve particular goals

Ví dụ
02

Một hành động hoặc quá trình tổ chức một cái gì đó

An act or process of organizing something

Ví dụ
03

Một nhóm người được tổ chức cùng nhau vì mục đích chung như kinh doanh hoặc từ thiện.

A group of people organized for a common purpose such as business or charity

Ví dụ