Bản dịch của từ Presentation mishap trong tiếng Việt
Presentation mishap
Noun [U/C]

Presentation mishap(Noun)
prˌɛzəntˈeɪʃən mˈɪʃæp
ˌprɛzənˈteɪʃən ˈmɪʃæp
Ví dụ
02
Một sự kiện hoặc tình huống xảy ra không như dự định trong một bài thuyết trình.
An event or occurrence that goes wrong during a presentation
Ví dụ
03
Một sai sót hoặc lỗi phát sinh trong quá trình trình bày.
A mistake or error made in the course of delivering a presentation
Ví dụ
