Bản dịch của từ Previous commitment trong tiếng Việt

Previous commitment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Previous commitment(Noun)

prˈiːvɪəs kˈɒmɪtmənt
ˈpriviəs ˈkɑmɪtmənt
01

Một nghĩa vụ hoặc lời hứa đã được đưa ra trong quá khứ mà cần phải được thực hiện.

An obligation or promise made in the past that must be honored

Ví dụ
02

Một sự ràng buộc trước đó ngăn cản người ta nhận những cam kết mới.

A previous engagement that prevents one from accepting new ones

Ví dụ
03

Một cam kết đã được thực hiện trước tình huống hoặc thỏa thuận hiện tại.

A commitment that has been made prior to the current situation or agreement

Ví dụ