Bản dịch của từ Previous stability trong tiếng Việt

Previous stability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Previous stability(Noun)

prˈiːvɪəs stəbˈɪlɪti
ˈpriviəs ˌstæˈbɪɫəti
01

Tình trạng ổn định hoặc kiên định, chất lượng không thay đổi.

The state of being stable or steady the quality of being unchanging

Ví dụ
02

Kháng cự lại sự thay đổi hoặc sự nhất quán trong biến động

Resistance to change or fluctuation consistency

Ví dụ
03

Khả năng giữ được thăng bằng hoặc trạng thái cân bằng.

The ability to maintain balance or equilibrium

Ví dụ