Bản dịch của từ Prilocaine trong tiếng Việt

Prilocaine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prilocaine(Noun)

pɹˌɪləkˈeɪni
pɹˌɪləkˈeɪni
01

Trong dược học, prilocaine là một thuốc tê tại chỗ giống lidocaine, thường dùng dưới dạng muối hydrochloride (C₁₃H₂₀N₂O·HCl) để gây tê dây thần kinh, giảm đau khi phẫu thuật hoặc trong nha khoa.

Pharmacology A local anesthetic related to lidocaine and used in the form of its hydrochloride C₁₃H₂₀N₂O·HCl as a nerve block for pain especially in surgery and dentistry.

局部麻醉药

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh