Bản dịch của từ Prime time attraction trong tiếng Việt

Prime time attraction

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prime time attraction(Idiom)

01

Thời điểm lý tưởng để đạt lượng xem hoặc nghe cao nhất

The time period with the highest number of viewers or listeners

这是收视或收听人数最高的时间段。

Ví dụ
02

Thời điểm mà khán giả xem truyền hình và nghe đài đông nhất.

The period when TV and radio audiences reach their peak levels.

电视和广播观众最集中、收视率最高的时间段

Ví dụ
03

Một sự kiện hoặc chương trình lớn thu hút đáng kể sự chú ý hoặc khán giả

A major event or program that garners significant attention or audiences.

一个引人注目或吸引大量观众的重大事件或项目。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh