Bản dịch của từ Proactivity trong tiếng Việt

Proactivity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proactivity(Noun)

prəʊɐktˈɪvɪti
ˌproʊækˈtɪvɪti
01

Tính chủ động là việc tự mình khởi xướng hoặc hành động trước khi tình huống yêu cầu.

The quality of being proactive taking initiative or action before a situation requires it

Ví dụ
02

Hành động tạo ra hoặc kiểm soát một tình huống thay vì chỉ phản ứng với nó sau khi đã xảy ra.

The act of creating or controlling a situation rather than just responding to it after it has happened

Ví dụ
03

Tình trạng sẵn sàng cho những thách thức hoặc cơ hội trong tương lai.

The state of being prepared for future challenges or opportunities

Ví dụ