Bản dịch của từ Professional issues trong tiếng Việt

Professional issues

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Professional issues(Noun)

prəfˈɛʃənəl ˈɪʃuːz
prəˈfɛʃənəɫ ˈɪʃuz
01

Các mối quan ngại liên quan đến tiêu chuẩn hành vi hoặc đạo đức trong một nghề nghiệp.

Concerns related to the conduct standards or ethics within a profession

Ví dụ
02

Những vấn đề hoặc sự cố nảy sinh trong bối cảnh chuyên nghiệp thường đòi hỏi phải thảo luận hoặc giải quyết.

Matters or problems that arise in a professional context often requiring discussion or resolution

Ví dụ
03

Những câu hỏi hoặc thách thức mà các chuyên gia có thể gặp phải trong lĩnh vực công việc của họ.

Questions or challenges that professionals may face in their field of work

Ví dụ