Bản dịch của từ Promise with action trong tiếng Việt
Promise with action
Noun [U/C]

Promise with action(Noun)
prˈɒmaɪz wˈɪθ ˈækʃən
ˈprɑmaɪz ˈwɪθ ˈækʃən
01
Một hiệp định hoặc cam kết được thực hiện giữa các bên.
A pact or commitment made between parties
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tuyên bố hoặc cam kết rằng ai đó sẽ làm một việc cụ thể hoặc một việc cụ thể sẽ xảy ra.
A declaration or assurance that one will do a particular thing or that a particular thing will happen
Ví dụ
