Bản dịch của từ Prompted success trong tiếng Việt

Prompted success

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prompted success(Phrase)

prˈɒmptɪd sˈʌksɛs
ˈprɑmptɪd ˈsəksɛs
01

Một tình huống mà điều gì đó đã được thực hiện dựa trên một lời khuyên hoặc động viên cụ thể

A situation where something is done as a result of a specific push or encouragement.

这是一种情况,某事之所以发生,是因为受到特定的推动或激励。

Ví dụ
02

Một kết quả xảy ra do bị thúc đẩy hoặc khuyến khích bởi một hành động hoặc sự kiện cụ thể

This refers to a result that occurs as a consequence of being stimulated or encouraged by a particular action or event.

一个因某个特定行为或事件而被引导或激励所导致的结果

Ví dụ
03

Hành động dẫn đến kết quả thành công dựa trên một sự thúc đẩy hoặc nhắc nhở nào đó

An action that leads to a successful outcome thanks to some kind of motivation.

采取某些行动以促成成功的结果,通常因为受到某种推动力的影响。

Ví dụ