Bản dịch của từ Proximal femur trong tiếng Việt

Proximal femur

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proximal femur(Noun)

prˈɒksɪməl fˈɛmə
ˈprɑksəməɫ ˈfɛmɝ
01

Phần của xương đùi (xương đùi) gần nhất với khớp háng.

The part of the femur thigh bone closest to the hip joint

Ví dụ
02

Phần trên của xương đùi tiếp khớp với ổ cối của xương chậu.

The upper section of the femur that articulates with the acetabulum of the pelvis

Ví dụ
03

Một vùng quan trọng đối với chức năng và giải phẫu của khớp hông

A key region for hip joint function and anatomy

Ví dụ