Bản dịch của từ Pterygote trong tiếng Việt

Pterygote

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pterygote(Noun)

ˈeɪtrɪɡˌəʊt
ˈtɛriˌɡoʊt
01

Một thuật ngữ không chính thức cho một số loại động vật chân khớp ectognath thường được sử dụng trong ngành khảo cổ sinh học.

An informal term for certain types of ectognath arthropods often used in paleontology

Ví dụ
02

Bất kỳ loài côn trùng nào thuộc nhóm có cánh hoặc không có cánh từ phân lớp Pterygota, đặc trưng bởi sự hiện diện của cánh hoặc các bộ phận của cánh.

Any of a group of winged or wingless insects from the subclass Pterygota characterized by the presence of wings or wing parts

Ví dụ
03

Một thành viên của nhóm côn trùng lớn hơn có đôi cánh thật sự, khác với nhóm côn trùng không có cánh.

A member of the larger clade of insects that possess true wings as opposed to apterygotes

Ví dụ