Anh - Việt

Bản dịch của từ Ptolemaic trong tiếng Việt

ptolemaic

Adjective

ptolemaic (Adjective)

/tˌəʊlmˈeɪɪk/
/ˈtoʊɫˈmeɪɪk/
AI

Nghĩa 01 · thuộc về hệ thống thiên văn cho rằng Trái Đất ở trung tâm và Mặt Trời, các hành tinh cùng các ngôi sao chuyển động quanh Trái Đất

thuộc về hệ thống thiên văn cho rằng Trái Đất ở trung tâm và Mặt Trời, các hành tinh cùng các ngôi sao chuyển động quanh Trái Đất

relating to the astronomical system in which the Earth is at the centre and the Sun planets and stars move around it

Ví dụ
Thiên văn học địa tâm từng ảnh hưởng đến tư tưởng xã hội châu Âu trước khi Copernicus phản bác nó.Ptolemaic astronomy influenced European social thought before Copernicus challenged it.
Các sách giáo khoa hiện đại không theo thuyết địa tâm; chúng trình bày thiên văn học này như lịch sử.Modern textbooks are not Ptolemaic; they present Earth-centered astronomy as history.

Nghĩa 02 · thuộc về Ptolemy I hoặc vương triều nói tiếng Hy Lạp cai trị Ai Cập từ năm 305 đến năm 30 trước Công nguyên

thuộc về Ptolemy I hoặc vương triều nói tiếng Hy Lạp cai trị Ai Cập từ năm 305 đến năm 30 trước Công nguyên

relating to Ptolemy I or to the Greekspeaking dynasty that ruled Egypt from 305 to 30 BCE

Ví dụ
Xã hội dưới triều Ptolemy ở Alexandria kết hợp phong tục Hy Lạp với truyền thống Ai Cập.Ptolemaic society in Alexandria combined Greek customs with Egyptian traditions.
Các vị vua triều Ptolemy không xóa bỏ phong tục Ai Cập khỏi đời sống công cộng.Ptolemaic rulers did not erase Egyptian customs from public life.