Bản dịch của từ Public architecture trong tiếng Việt

Public architecture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public architecture(Noun)

pˈʌblɪk ˈɑːkɪtˌɛktʃɐ
ˈpəbɫɪk ˈɑrkəˌtɛktʃɝ
01

Lĩnh vực nghiên cứu và thực hành nhằm tạo ra các môi trường phục vụ cộng đồng và nâng cao không gian công cộng.

This is a field of study and practice focused on creating environments that serve the community and enhance public spaces.

这是一个专注于创造服务社区、提升公共空间的研究与实践领域。

Ví dụ
02

Việc thiết kế và xây dựng các công trình kiến trúc dùng cho mục đích công cộng hoặc có thể tiếp cận được chung.

Designing and constructing public buildings and structures that are accessible to everyone.

设计和建造公共用途或可以通达的建筑物与结构。

Ví dụ
03

Các công trình kiến trúc phản ánh văn hóa và lịch sử của cộng đồng, đồng thời dễ tiếp cận với công chúng

Architectural works reflect the culture and history of a community and are easily accessible to the public.

体现社区文化和历史的建筑作品,公众都可以随时参观。

Ví dụ