Bản dịch của từ Public study area trong tiếng Việt

Public study area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public study area(Noun)

pˈʌblɪk stˈʌdi ˈeəriə
ˈpəbɫɪk ˈstədi ˈɑriə
01

Một địa điểm có sẵn cho việc học tập thường được cung cấp bởi một tổ chức hoặc thư viện.

A location that is available for study typically provided by an institution or library

Ví dụ
02

Một không gian được chỉ định để cá nhân có thể tham gia vào các hoạt động học tập.

A designated space where individuals can engage in studyrelated activities

Ví dụ
03

Một khu vực mở cửa cho công chúng nhằm mục đích học tập như nghiên cứu học thuật hoặc phát triển cá nhân.

An area that is accessible to the public for the purpose of academic or personal learning

Ví dụ