Bản dịch của từ Publicity agent trong tiếng Việt

Publicity agent

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Publicity agent(Noun)

pˈʌblɨsɨtɨdʒənt
pˈʌblɨsɨtɨdʒənt
01

Người có công việc tổ chức và quản lý việc quảng bá, tiếp thị hình ảnh hoặc tin tức về một công ty, người nổi tiếng, sản phẩm… nhằm thu hút sự chú ý của công chúng và báo chí.

A person whose job is to organize publicity for a company famous person etc.

公关人员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Publicity agent(Noun Countable)

pˈʌblɨsɨtɨdʒənt
pˈʌblɨsɨtɨdʒənt
01

Người hoặc tổ chức chịu trách nhiệm quảng bá, giới thiệu để công chúng biết về một sản phẩm, hoạt động hoặc người nổi tiếng.

An organization or person who is responsible for making sure the public knows about a product activity or famous person.

宣传代理人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh