Bản dịch của từ Pull socks up trong tiếng Việt

Pull socks up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pull socks up (Idiom)

01

Hành động để khắc phục tình hình.

To take action to rectify a situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để chuẩn bị hoặc chuẩn bị tinh thần cho một thử thách.

To prepare or brace oneself for a challenge.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để cải thiện hiệu suất, nỗ lực hoặc hành vi của một người.

To improve ones performance effort or behavior.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh