Anh - Việt
pulses
Noun
pulses (Noun)
/pˈʌlsɪz/
/ˈpəɫsɪz/
AI
Ví dụ
Bữa trưa ở trường vùng nông thôn Peru có các loại đậu để giảm nạn đói trẻ em.School lunches in rural Peru include pulses to reduce child hunger.
Khảo sát của Maria cho thấy các loại đậu không đến được nhiều gia đình nghèo.Maria's survey found that pulses do not reach many poor families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong chiến dịch xã hội của Maya, các xung ánh sáng đã thu hút 300 thanh thiếu niên trên mạng.At Maya's social campaign, light pulses attracted 300 teenagers online.
Một nghiên cứu năm 2024 không ghi nhận các xung âm thanh trong cuộc phỏng vấn xã hội của Lan.A 2024 study found no sound pulses during Lan's social interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Cảm giác nhịp đập hoặc rung động, đặc biệt là cảm nhận ở các động mạch như nhịp tim.
A rhythmical throbbing or vibrating especially as felt in the arteries eg heartbeats
Ví dụ
Maria cảm thấy nhịp đập mạnh ở cổ tay trong buổi phỏng vấn.Maria felt strong pulses in her wrist during the interview.
Người tham gia khảo sát không cảm thấy nhịp đập đều đặn sau cuộc tranh luận căng thẳng.The survey participant did not feel regular pulses after the stressful debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa