Bản dịch của từ Pumping up trong tiếng Việt

Pumping up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pumping up(Idiom)

01

Để khuấy động lòng nhiệt huyết hoặc nâng cao sự tự tin của ai đó.

To boost someone's enthusiasm or confidence.

为了增强某人的热情或自信心。

Ví dụ
02

Gây hứng thú hoặc kích thích sự quan tâm đối với ai đó hoặc cái gì đó.

To generate excitement, energy, or interest in someone or something.

激发某人或某事的热情、动力或兴趣。

Ví dụ
03

Nâng cao chất lượng hay trình độ của một điều gì đó.

To improve the quality or level of something

提升某物的品质或水平

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh