Bản dịch của từ Purchasing account holder trong tiếng Việt

Purchasing account holder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Purchasing account holder(Noun)

pˈɜːtʃeɪsɪŋ ɐkˈaʊnt hˈəʊldɐ
ˈpɝtʃəsɪŋ ˈeɪˈkaʊnt ˈhoʊɫdɝ
01

Một cá nhân hoặc công ty đã được cấp tín dụng và có khả năng thực hiện các giao dịch mua hàng bằng tín dụng.

An individual or company that has been granted credit and the ability to make purchases on credit

Ví dụ
02

Một người sở hữu tài khoản cho phép họ mua hàng hóa và dịch vụ thường với hình thức trả tiền sau.

A holder of an account that enables them to buy goods and services typically with deferred payment

Ví dụ
03

Một người hoặc tổ chức sở hữu tài khoản mua sắm thường liên quan đến việc quản lý các giao dịch hoặc mua hàng.

A person or entity that holds a purchasing account often associated with the management of transactions or purchases

Ví dụ