Bản dịch của từ Qualified privilege trong tiếng Việt

Qualified privilege

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Qualified privilege (Noun)

kwˈɑləfˌaɪd pɹˈɪvlədʒ
kwˈɑləfˌaɪd pɹˈɪvlədʒ
01

Quyền hợp pháp bảo vệ một người khỏi trách nhiệm trong một số tình huống nhất định.

A legal right that protects a person from liability in certain situations.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Miễn trừ từ hành động pháp lý được trao cho một số thông tin giao tiếp, chẳng hạn như trong các thủ tục tòa án.

The immunity from legal action granted to certain communications, such as during court proceedings.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một đặc quyền cho phép cá nhân chia sẻ thông tin mà không sợ bị phản tác dụng, tùy thuộc vào ngữ cảnh.

A privilege that enables individuals to share information without fear of repercussions, depending on the context.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Qualified privilege cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Qualified privilege

Không có idiom phù hợp