Bản dịch của từ Qualified special purpose entity trong tiếng Việt

Qualified special purpose entity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Qualified special purpose entity (Noun)

kwˈɑləfˌaɪd spˈɛʃəl pɝˈpəs ˈɛntəti
kwˈɑləfˌaɪd spˈɛʃəl pɝˈpəs ˈɛntəti
01

Một thực thể pháp lý được thành lập cho một mục đích cụ thể, thường liên quan đến tài chính hoặc thuế.

A legal entity created for a specific purpose, often for financial or tax-related reasons.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một loại thực thể được sử dụng trong một số giao dịch tài chính để cách ly rủi ro tài chính.

A type of entity used in some financial transactions to isolate financial risk.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một tổ chức hoặc cấu trúc được thiết lập để giữ tài sản một cách an toàn và đảm bảo tuân thủ các quy định nhất định.

An organization or structure set up to hold assets securely and ensure compliance with certain regulations.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Qualified special purpose entity cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Qualified special purpose entity

Không có idiom phù hợp