Bản dịch của từ Quantum mechanics trong tiếng Việt

Quantum mechanics

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quantum mechanics(Noun)

kwˈɑntəm məkˈænɪks
kwˈɑntəm məkˈænɪks
01

Lĩnh vực vật lý nghiên cứu và mô tả bằng toán học chuyển động và tương tác của các hạt nhỏ hơn nguyên tử (như electron, proton, photon), tức là cơ học ứng dụng cho thế giới vi mô ở cấp độ lượng tử.

The branch of mechanics that deals with the mathematical description of the motion and interaction of subatomic particles.

Ví dụ

Quantum mechanics(Noun Countable)

kwˈɑntəm məkˈænɪks
kwˈɑntəm məkˈænɪks
01

(Lưu ý: từ gốc là “quantum mechanics” nhưng định nghĩa cho thấy ý nói về “quantum” - một lượng vật lý rời rạc) "Một lượng hoặc đơn vị xác định của một đại lượng vật lý (như năng lượng hay động lượng) không thể chia nhỏ hơn nữa; tức là một phần tử rời rạc, riêng biệt."

A specified amount or number of something such as energy or momentum that is indivisible.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh