Anh - Việt

Bản dịch của từ Quantum mechanics trong tiếng Việt

quantum mechanics

Noun

quantum mechanics (Noun)

/kwˈɑntəm məkˈænɪks/
/kwˈɑntəm məkˈænɪks/
AI

Nghĩa 01

Lĩnh vực vật lý nghiên cứu và mô tả bằng toán học chuyển động và tương tác của các hạt nhỏ hơn nguyên tử (như electron, proton, photon), tức là cơ học ứng dụng cho thế giới vi mô ở cấp độ lượng tử.

the branch of mechanics that deals with the mathematical description of the motion and interaction of subatomic particles.

Ví dụ
Cơ học lượng tử giải thích hành vi của electron trong thuật toán mạng xã hội.Quantum mechanics explains the behavior of electrons in social media algorithms.
Cơ học lượng tử không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội hàng ngày.Quantum mechanics does not directly influence our daily social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh