Bản dịch của từ Quarreling trong tiếng Việt

Quarreling

VerbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarreling (Verb)

kwˈɑɹəlɪŋ
kwˈɑɹlɪŋ
01

Tranh cãi; to tiếng với nhau về một vấn đề — tức là có một cuộc bất đồng, lời qua tiếng lại giữa hai người trở lên.

Have an argument or dispute.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Quarreling (Idiom)

01

Cãi cọ, bất đồng với nguồn sống chính của mình — tức là phản đối, chê bai hoặc không bằng lòng với công việc, nghề nghiệp hay nguồn thu nhập chủ yếu mà mình đang phụ thuộc để kiếm sống.

Quarreling with ones bread and butter expressing dissatisfaction or disagreement with something that is the main or only source of ones financial support.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ