ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Quench thirst
Dập tắt hoặc kiềm chế một điều gì đó như cảm xúc hay tình cảm.
To quell or suppress something like a feeling or emotion
Thỏa mãn một khao khát nào đó thường bằng cách uống.
To satisfy a desire for something often by drinking
Dập tắt hoặc dập lửa
To extinguish or put out a fire