Bản dịch của từ Questionable partnership trong tiếng Việt
Questionable partnership
Noun [U/C]

Questionable partnership(Noun)
kwˈɛstʃənəbəl pˈɑːtnəʃˌɪp
ˈkwɛstʃənəbəɫ ˈpɑrtnɝˌʃɪp
01
Một mối quan hệ kinh doanh có thể không được tiến hành một cách minh bạch.
A business relationship that may not be conducted in good faith
Ví dụ
02
Một loại hình hợp tác gây hoài nghi về tính hợp pháp hoặc giá trị của nó.
A type of collaboration that raises doubts about its legitimacy or value
Ví dụ
03
Một thỏa thuận giữa các bên cần được xem xét hoặc hoài nghi.
An agreement between parties that is subject to scrutiny or skepticism
Ví dụ
