Bản dịch của từ Queue management trong tiếng Việt
Queue management
Noun [U/C]

Queue management(Noun)
kjˈu mˈænədʒmənt
kjˈu mˈænədʒmənt
01
Các chiến lược và kỹ thuật được áp dụng nhằm nâng cao trải nghiệm của khách hàng trong thời gian chờ đợi.
Strategies and techniques are implemented to improve the customer experience during wait times.
在等待期间采取的策略和技巧,旨在提升客户的整体体验。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp có hệ thống để tối ưu hóa dòng chảy của khách hàng trong môi trường dịch vụ.
A systematic approach to optimizing customer flow in a service environment.
一种系统化的方法,用于优化客户流量在服务环境中的管理。
Ví dụ
