Bản dịch của từ Quietism trong tiếng Việt

Quietism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quietism(Noun)

kwˈaɪɪtɪzəm
kwˈaɪɪtɪzəm
01

Sự chấp nhận bình thản mọi việc như vốn có, không cố gắng chống lại hay thay đổi hoàn cảnh; thái độ thụ động, buông xuôi nhưng mang tính bình yên nội tâm.

Calm acceptance of things as they are without attempts to resist or change them.

Ví dụ
02

Trong bối cảnh Kitô giáo, quietism là thực hành tâm linh nhấn mạnh việc chiêm niệm thinh lặng và buông bỏ ý muốn cá nhân để hoàn toàn phó thác cho ý muốn Thiên Chúa; được xem là một hình thức thần bí tôn giáo chú trọng sự im lặng nội tâm và thụ động trong cầu nguyện.

In the Christian faith devotional contemplation and abandonment of the will as a form of religious mysticism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ