Bản dịch của từ Quit trong tiếng Việt

Quit

AdjectiveNoun [U/C]Verb

Quit Adjective

/kwɪt/
/kwˈɪt/
01

Loại bỏ.

Rid of.

Ví dụ

She was quit of her toxic friends.

Cô đã thoát khỏi những người bạn độc hại của mình.

He felt quit of all obligations.

Anh cảm thấy từ bỏ mọi nghĩa vụ.

Quit Noun

/kwɪt/
/kwˈɪt/
01

Được sử dụng trong tên của nhiều loài chim biết hót nhỏ khác nhau được tìm thấy ở khu vực caribe, ví dụ: chuối, cỏ.

Used in names of various small songbirds found in the caribbean area, e.g. bananaquit, grassquit.

Ví dụ

Bananaquit chirped happily in the tree.

Bananaquit ríu rít vui vẻ trên cây.

Grassquit sang sweetly during the social gathering.

Cỏ hót ngọt ngào trong buổi họp mặt giao lưu.

Quit Verb

/kwɪt/
/kwˈɪt/
01

Hãy hành xử theo một cách nhất định.

Behave in a specified way.

Ví dụ

He decided to quit smoking to improve his health.

Anh quyết định bỏ thuốc lá để cải thiện sức khỏe.

She quit her job to start her own business.

Cô nghỉ việc để bắt đầu công việc kinh doanh riêng.

02

Rời khỏi (một nơi), thường là vĩnh viễn.

Leave (a place), usually permanently.

Ví dụ

She decided to quit her job and move to a new city.

Cô quyết định nghỉ việc và chuyển đến một thành phố mới.

He quit smoking to improve his health.

Anh ấy bỏ thuốc lá để cải thiện sức khỏe của mình.

Kết hợp từ của Quit (Verb)

CollocationVí dụ

Give notice to quit

Thông báo chấm dứt hợp đồng

He gave notice to quit his job last week.

Anh ấy đã thông báo nghỉ việc tuần trước.

Know when to quit

Biết khi nào nên dừng lại

Do you know when to quit a conversation that is going nowhere?

Bạn có biết khi nào nên dừng cuộc trò chuyện không?

Issue notice to quit

Phát điều thông báo chấm dứt hợp đồng

He issued a notice to quit due to noise complaints.

Anh ấy đã phát ra thông báo chấm dứt vì khiếu nại về tiếng ồn.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Quit

Không có idiom phù hợp