Bản dịch của từ Quit trong tiếng Việt

Quit

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quit (Adjective)

kwɪt
kwˈɪt
01

(tính từ) Được giải thoát khỏi; không còn bị ràng buộc, không còn chịu ảnh hưởng hoặc gánh nặng của điều gì.

Rid of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Quit (Noun)

kwɪt
kwˈɪt
01

Từ 'quit' ở đây là một phần của tên các loài chim nhỏ sống ở vùng Caribe (ví dụ: bananaquit = chim quả chuối), thường dùng trong tên gọi tiếng Anh của các loài chim nhỏ đó.

Used in names of various small songbirds found in the Caribbean area, e.g. bananaquit, grassquit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Quit (Verb)

kwɪt
kwˈɪt
01

Rời khỏi một nơi, thường là ra đi vĩnh viễn hoặc kết thúc sự gắn bó với nơi đó.

Leave (a place), usually permanently.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ