Bản dịch của từ Race team trong tiếng Việt

Race team

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Race team(Noun)

rˈeɪs tˈiːm
ˈreɪs ˈtim
01

Một nhóm các cá nhân được tổ chức để tham gia tranh tài trong các cuộc đua, đặc biệt là trong thể thao motor hoặc các sự kiện cạnh tranh khác.

A group of individuals organized to compete in races particularly in motorsport or other competitive events

Ví dụ
02

Một nhóm được tổ chức có sự tham gia cùng nhau trong các cuộc đua cạnh tranh.

An organized group that participates together in competitive racing

Ví dụ
03

Một tập thể những người cạnh tranh hợp tác với nhau, thường chia sẻ tài nguyên và chiến lược để đạt được thành công trong các sự kiện đua.

A collective of competitors who work together often sharing resources and strategies to achieve success in race events

Ví dụ