Anh - Việt

Bản dịch của từ Radiated trong tiếng Việt

radiated

AdverbVerb

radiated (Adverb)

AI

Nghĩa 01

theo dạng tia hoặc sóng, tỏa ra một cách rực rỡ; diễn tả hành động/phương thức phát ra ánh sáng, nhiệt hoặc năng lượng theo hướng lan tỏa như tia

in the form of rays or waves radiantly.

Ví dụ
Cô ấy tỏa ra sự tích cực trong sự kiện phục vụ cộng đồng thứ Bảy vừa qua.She radiated positivity during the community service event last Saturday.
Anh ấy không tỏa ra sự tự tin khi nói chuyện tại buổi gặp gỡ xã hội.He did not radiate confidence while speaking at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

radiated (Verb)

/ɹˈeɪdieɪtɪd/
/ɹˈeɪdieɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Tỏa ra năng lượng, đặc biệt là ánh sáng hoặc nhiệt, dưới dạng các tia hoặc sóng.

emit energy especially light or heat in the form of rays or waves.

Ví dụ
Mặt trời tỏa ra sự ấm áp trong buổi picnic cộng đồng tuần trước.The sun radiated warmth during the community picnic last Saturday.
Sự kiện từ thiện địa phương không tỏa ra đủ năng lượng để thu hút nhà tài trợ.The local charity event did not radiate enough energy to attract donors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của radiated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

radiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

radiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

radiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

radiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

radiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh