Bản dịch của từ Radial trong tiếng Việt

Radial

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radial(Noun)

ɹˈeidil̩
ɹˈeidil̩
01

Một tia đỡ (một xương hoặc gân) trong vây của cá, chạy từ gốc vây ra hướng mép vây để giữ và nâng đỡ màng vây.

A supporting ray in a fish's fin.

鱼鳍中的支撑骨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Danh từ) Một loại động cơ xếp các xi-lanh theo dạng tia (xung quanh trục khuỷu), thường dùng trên máy bay cánh quạt; gọi chung là động cơ hình tia.

A radial engine.

放射状发动机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Danh từ) Một con đường hướng tia hoặc đường xuyên tâm, bắt đầu từ một điểm trung tâm rồi tỏa ra ra nhiều hướng như các tia; trong đô thị thường gọi là đường xuyên tâm hoặc đường hướng tâm.

A radial road.

放射状的道路

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lốp xe kiểu radial (lốp bố radial) — lốp xe có cấu trúc gai và lớp bố xếp theo chiều bán kính từ tâm và có các dây thép hoặc sợi bố chạy theo hướng vòng quanh và hướng xuyên tâm để tăng độ bền, thường dùng cho ô tô và xe tải.

A radial tyre.

辐射轮胎

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Radial(Adjective)

ɹˈeidil̩
ɹˈeidil̩
01

Mô tả thứ gì đó sắp xếp hoặc tỏa ra như các tia từ một tâm chung; các đường hoặc cấu trúc phân nhánh ra từ điểm giữa giống bán kính của vòng tròn.

Of or arranged like rays or the radii of a circle; diverging in lines from a common centre.

像光线或圆的半径一样的; 从共同中心发散的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến xương quay (radius) — mô tả thứ gì đó thuộc về hoặc nằm gần xương quay ở cẳng tay. (Từ này thường dùng trong ngữ cảnh y học hoặc giải phẫu.)

Relating to the radius.

与半径有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ