Bản dịch của từ Radiation nurse trong tiếng Việt
Radiation nurse
Noun

Radiation nurse (Noun)
rˌeɪdɪˈeɪʃən nˈɜːs
ˈreɪdiˈeɪʃən ˈnɝs
01
Một chuyên gia y tế được đào tạo về việc quản lý và theo dõi liệu pháp xạ trị.
A healthcare professional trained in the administration and monitoring of radiation therapy
Ví dụ
Ví dụ
03
Một y tá chuyên chăm sóc bệnh nhân đang điều trị ung thư bằng phương pháp xạ trị.
A nurse who specializes in caring for patients undergoing radiation treatment for cancer
Ví dụ
