Bản dịch của từ Radiation oncologist trong tiếng Việt
Radiation oncologist
Noun [U/C]

Radiation oncologist(Noun)
ɹˌeɪdiˈeɪʃən ɑŋkˈɑlədʒɨst
ɹˌeɪdiˈeɪʃən ɑŋkˈɑlədʒɨst
Ví dụ
Ví dụ
03
Chuyên gia y tế chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn và hiệu quả trong việc ứng dụng tia X trong điều trị ung thư.
Healthcare specialists are responsible for ensuring that radiation therapy is applied safely and effectively in cancer treatment.
专业的健康护理专家负责确保放疗在癌症治疗中的安全有效应用。
Ví dụ
