Bản dịch của từ Radiograph trong tiếng Việt

Radiograph

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radiograph (Noun)

ɹˈeɪdioʊgɹæf
ɹˈeɪdioʊgɹæf
01

Ảnh được tạo trên tấm hay cuộn phim nhạy cảm bằng tia X, tia gamma hoặc bức xạ tương tự, thường dùng để kiểm tra y tế (ví dụ chụp X-quang để thấy xương, phổi…).

An image produced on a sensitive plate or film by Xrays gamma rays or similar radiation and typically used in medical examination.

Ví dụ

Radiograph (Verb)

ɹˈeɪdioʊgɹæf
ɹˈeɪdioʊgɹæf
01

Chụp ảnh bằng tia X (hoặc tia gamma, tia phóng xạ tương tự) để tạo hình ảnh của một vật hoặc bộ phận cơ thể trên phim hoặc tấm nhạy.

Produce an image of something on a sensitive plate or film by Xrays gamma rays or similar radiation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh