Bản dịch của từ Radiolocate trong tiếng Việt

Radiolocate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radiolocate(Verb)

ɹˌeɪdioʊlˈeɪkət
ɹˌeɪdioʊlˈeɪkət
01

Xác định vị trí (một máy bay, người, động vật, phương tiện…) bằng phương pháp phát/nhận sóng vô tuyến hoặc radar; dùng thiết bị dò sóng để tìm tọa độ hoặc vị trí.

Originally to locate an aircraft etc by means of radar Later more widely to determine the position of a person animal vehicle etc by radiolocation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ