Bản dịch của từ Radiolocation trong tiếng Việt

Radiolocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radiolocation(Noun)

ɹeɪdioʊloʊkˈeɪʃn
ɹeɪdioʊloʊkˈeɪʃn
01

Việc dùng sóng radio để xác định vị trí của một vật hoặc phương tiện bằng cách nhận sóng phản xạ hoặc tín hiệu phát đi, thường dùng để dẫn đường hoặc theo dõi; thuật ngữ này vốn chỉ radar (như đã phát triển ban đầu để tìm tàu và máy bay địch).

The use of radio for determining the position of something by means of reflected radio waves or transmitted signals especially for the purpose of navigation or tracking specifically originally British now historical radar as first developed for locating enemy ships and aircraft.

利用无线电波反射或发射信号来确定物体位置的技术,通常用于导航或追踪。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vị trí xác định bằng cách phát hiện tín hiệu vô tuyến, thường dùng để theo dõi hoặc định vị động vật hoang dã thông qua tín hiệu phát từ vòng theo dõi hoặc thiết bị gắn trên chúng.

A position as determined by the detection of radio signals especially in tracking wild animals.

通过无线电信号检测确定的位置,常用于追踪野生动物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ