Bản dịch của từ Ragging trong tiếng Việt

Ragging

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ragging(Noun)

ɹˈæɡɨŋ
ɹˈæɡɨŋ
01

Một khoảng thời gian chơi khăm, trêu chọc thô bạo, thường kèm theo hành động xô đẩy và có thể xé rách quần áo.

A period of rough horseplay often involving the tearing of clothes.

粗暴的恶作剧,常导致衣物破损。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ragging(Verb)

ɹˈæɡɨŋ
ɹˈæɡɨŋ
01

Chọc ghẹo hoặc gây phiền nhiễu ai đó theo cách vừa mang tính đùa giỡn vừa hơi độc ác; thường là trêu chọc, bắt nạt nhẹ nhưng làm người kia khó chịu hoặc xấu hổ.

Teasing or tormenting someone in a playful often cruel manner.

戏弄或捉弄人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ