Bản dịch của từ Ragtime trong tiếng Việt

Ragtime

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ragtime(Noun)

ɹˈægtaɪm
ɹˈægtaɪm
01

Một thể loại nhạc do nhạc sĩ da đen Mỹ phát triển vào những năm 1890, thường được chơi bằng đàn piano, có giai điệu nhấn nhá lệch nhịp (syncopation) và phần hợp âm đi kèm nhịp nhàng, rõ ràng.

A kind of music evolved by black American musicians in the 1890s and played especially on the piano characterized by a syncopated melodic line and regularly accented accompaniment.

一种由美国黑人音乐家在1890年代发展起来的音乐,特点是节奏不规则的旋律和有规律的伴奏。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ragtime(Adjective)

ɹˈægtaɪm
ɹˈægtaɪm
01

Mô tả tính cách hoặc nơi chốn lộn xộn, thanh danh kém, có vẻ bê bối hoặc không đứng đắn.

Disorderly disreputable.

混乱的,不体面的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ