Bản dịch của từ Rainy climate trong tiếng Việt
Rainy climate
Noun [U/C]

Rainy climate(Noun)
rˈeɪni klˈaɪmeɪt
ˈreɪni ˈkɫaɪˌmeɪt
01
Một khí hậu có đặc trưng bởi lượng mưa thường xuyên.
A climate characterized by frequent precipitation or rain
Ví dụ
02
Các mẫu thời tiết và điều kiện tổng thể ở một khu vực nhận lượng mưa đáng kể.
The overall weather patterns and conditions in an area that receive significant amounts of rain
Ví dụ
03
Một hệ sinh thái hoặc môi trường được xác định chủ yếu bởi lượng mưa nhận được hàng năm.
An ecosystem or environment primarily defined by the amount of rain it receives annually
Ví dụ
