Bản dịch của từ Raise red flags trong tiếng Việt

Raise red flags

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise red flags(Phrase)

ʐˈeɪz rˈɛd flˈæɡz
ˈreɪz ˈrɛd ˈfɫæɡz
01

Để chỉ ra một cảnh báo hoặc sự thận trọng về một tình huống

To indicate a warning or caution about a situation

Ví dụ
02

Để bày tỏ sự lo ngại hoặc nghi ngờ

To signal concern or suspicion

Ví dụ
03

Để cảnh báo ai đó về một vấn đề hoặc mối nguy hiểm tiềm tàng

To alert someone to a potential problem or danger

Ví dụ