Bản dịch của từ Raise young trong tiếng Việt

Raise young

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise young(Phrase)

ʐˈeɪz jˈɐŋ
ˈreɪz ˈjəŋ
01

Để thúc đẩy sự phát triển của một ai đó hoặc một cái gì đó

To promote the growth or development of someone or something

Ví dụ
02

Nuôi dưỡng hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó từ khi còn nhỏ

To nurture or care for someone or something from a young age

Ví dụ
03

Hỗ trợ tài chính cho một đứa trẻ cho đến khi trưởng thành

To financially support a child until adulthood

Ví dụ