Bản dịch của từ Raise young trong tiếng Việt
Raise young
Phrase

Raise young(Phrase)
ʐˈeɪz jˈɐŋ
ˈreɪz ˈjəŋ
01
Để thúc đẩy sự phát triển của một ai đó hoặc một cái gì đó
To promote the growth or development of someone or something
Ví dụ
Ví dụ
03
Hỗ trợ tài chính cho một đứa trẻ cho đến khi trưởng thành
To financially support a child until adulthood
Ví dụ
